Nghĩa của từ "have the run of" trong tiếng Việt

"have the run of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have the run of

US /hæv ðə rʌn əv/
UK /hæv ðə rʌn əv/
"have the run of" picture

Thành ngữ

được tự do đi lại, được tự do sử dụng

to be allowed to go anywhere in a place and use anything there

Ví dụ:
The children had the run of the house while their parents were away.
Bọn trẻ được tự do đi lại khắp nhà khi bố mẹ vắng mặt.
As a trusted employee, she was given the run of the office.
Là một nhân viên đáng tin cậy, cô ấy được tự do sử dụng văn phòng.